LalaPosLalaPos
Back to Blog
Bảng Tra Cứu Mức Thuế Suất Hộ Kinh Doanh Theo Ngành Nghề 2026
Thuế & Hóa đơn máy tính tiền

Bảng Tra Cứu Mức Thuế Suất Hộ Kinh Doanh Theo Ngành Nghề 2026

August 13, 2026

Ảnh minh họa bài viết hộ kinh doanh

Bảng Tra Cứu Mức Thuế Suất Hộ Kinh Doanh Theo Ngành Nghề 2026

Với hộ kinh doanh (HKD) và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp trực tiếp/kê khai trên doanh thu, số thuế GTGT và TNCN phải nộp được xác định bằng Doanh thu tính thuế × Tỷ lệ % thuế suất. Mỗi ngành nghề kinh doanh quy định tỷ lệ % thuế suất khác nhau. Nắm rõ bảng tỷ lệ thuế suất giúp chủ hộ chủ động tính toán nghĩa vụ tài chính và kê khai thuế chính xác.

📌 Cập nhật quy định pháp lý: Bảng thuế suất cập nhật theo Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Nghị định 68/2026/NĐ-CP, Nghị định 141/2026/NĐ-CPThông tư 89/2026/TT-BTC.

---

1. Bảng Tra Cứu Tỷ Lệ % Thuế Suất Hộ Kinh Doanh Theo Ngành Nghề

Nhóm Ngành Nghề Kinh DoanhTỷ Lệ % Thuế GTGTTỷ Lệ % Thuế TNCNTổng Tỷ Lệ Thuế / Doanh ThuNgành Nghề Ví Dụ Thực Tế
1. Phân phối, cung cấp hàng hóa1.0%0.5%1.5%Bán lẻ bán buôn tạp hóa, thời trang, điện máy, nhà thuốc, mỹ phẩm, vật liệu xây dựng, đại lý bán đúng giá...
2. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL5.0%2.0%7.0%Spa, cắt tóc làm móng, tư vấn, sửa chữa máy móc, lưu trú khách sạn/homestay, dịch vụ vệ sinh...
2b. Cho thuê tài sản / Nhà ở / Phòng trọ5.0%5.0%10.0%Cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng kinh doanh, cho thuê xe, cho thuê máy móc thiết bị...
3. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn hàng hóa3.0%1.5%4.5%Vận tải hàng hóa/hành khách, gia công sản xuất, sửa chữa xe có cung cấp linh kiện, may mặc gia công...
3b. Dịch vụ ăn uống, nhà hàng, cà phê, bida2.0% - 3.0%1.0% - 1.5%3.0% - 4.5%Quán ăn, nhà hàng, quán cà phê, trà sữa, quán bida, phòng gym, karaoke...
4. Hoạt động kinh doanh khác2.0%1.0%3.0%Các sản phẩm, dịch vụ không thuộc 3 nhóm chính nêu trên...

---

2. Công Thức & Ví Dụ Minh Họa Tính Số Tiền Thuế Phải Nộp

Công thức tổng quát:

- Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu chịu thuế GTGT × Tỷ lệ % thuế GTGT

- Thuế TNCN phải nộp = Doanh thu chịu thuế TNCN × Tỷ lệ % thuế TNCN

- Tổng số thuế phải nộp = Thuế GTGT + Thuế TNCN

Ví dụ 1: Cửa hàng Thời trang bán lẻ (Nhóm phân phối hàng hóa - 1.5%)

- Doanh thu Quý 3/2026 đạt: 300.000.000 VNĐ

- Thuế GTGT (1%): 300.000.000 × 1% = 3.000.000 VNĐ

- Thuế TNCN (0.5%): 300.000.000 × 0.5% = 1.500.000 VNĐ

- Tổng thuế Quý 3 phải nộp: 3.000.000 + 1.500.000 = 4.500.000 VNĐ

Ví dụ 2: Tiệm Spa & Chăm sóc da (Nhóm dịch vụ - 7.0%)

- Doanh thu Quý 3/2026 đạt: 200.000.000 VNĐ

- Thuế GTGT (5%): 200.000.000 × 5% = 10.000.000 VNĐ

- Thuế TNCN (2%): 200.000.000 × 2% = 4.000.000 VNĐ

- Tổng thuế Quý 3 phải nộp: 10.000.000 + 4.000.000 = 14.000.000 VNĐ

---

3. Hộ Kinh Doanh Đa Ngành Nghề Xử Lý Doanh Thu Như Thế Nào?

Khi hộ kinh doanh phát sinh đồng thời nhiều hoạt động (Ví dụ: Nhà hàng vừa bán đồ ăn thức uống - thuế 4.5%, vừa cho thuê phòng hội nghị - thuế 7%):

- Bắt buộc hạch toán riêng doanh thu: HKD phải theo dõi và ghi sổ S2a-HKD bóc tách từng dòng doanh thu theo nhóm thuế suất tương ứng.

- Trường hợp không bóc tách được: Cơ quan thuế sẽ áp dụng tỷ lệ % thuế suất của ngành nghề có mức thuế suất cao nhất cho toàn bộ doanh thu phát sinh.

---

LalaPos Tự Động Phân Loại Doanh Thu & Áp Mức Thuế Chuẩn Xác

Để tránh việc tính sai thuế suất hoặc bị áp mức thuế cao nhất do không hạch toán riêng:

- LalaPos cho phép thiết lập nhóm thuế suất chuẩn (% GTGT & % TNCN) cho từng mã mặt hàng.

- Tự động bóc tách báo cáo doanh thu theo từng nhóm ngành nghề phục vụ việc điền Tờ khai thuế Mẫu 01/CNKD.

Dùng thử miễn phí 30 ngày đầy đủ tính năng: Trang chủ LalaPos

Try LalaPos Free

30 days free, no credit card required.

Get Started
Chat on Zalo