
Mẫu 01/CNKD - Cách Điền Tờ Khai Thuế Hộ Kinh Doanh Chi Tiết 2026

Mẫu 01/CNKD: Cách Điền Tờ Khai Thuế Hộ Kinh Doanh Chi Tiết 2026
Mẫu 01/CNKD là tờ khai thuế trung tâm áp dụng đối với hộ kinh doanh (HKD) và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai. Được ban hành và cập nhật chuẩn hóa theo Thông tư 89/2026/TT-BTC (hiệu lực từ 01/07/2026), việc điền chính xác Tờ khai 01/CNKD giúp hộ kinh doanh thực hiện đúng nghĩa vụ thuế GTGT và TNCN định kỳ theo tháng hoặc quý.
📌 Cập nhật quy định pháp lý: Từ năm 2026 khi chính thức xóa bỏ hoàn toàn hình thức thuế khoán, mọi HKD nộp thuế theo phương pháp kê khai bắt buộc phải nộp Tờ khai Mẫu 01/CNKD kèm theo Phụ lục 01-1/BK-CNKD (Bảng kê hoạt động kinh doanh) và Phụ lục 01-2/BK-HĐKD (Bảng kê hóa đơn).
---
1. Cấu Trúc Bộ Hồ Sơ Kê Khai Thuế Theo Mẫu 01/CNKD
Một bộ hồ sơ kê khai thuế hoàn chỉnh của hộ kinh doanh nộp qua eTax Mobile hoặc phần mềm HTKK gồm 3 thành phần chính:
- Tờ khai chính (Mẫu 01/CNKD): Tổng hợp thông tin người nộp thuế, tổng doanh thu phát sinh và tổng số thuế GTGT, TNCN phải nộp trong kỳ.
- Phụ lục 01-1/BK-CNKD: Bảng kê chi tiết doanh thu, chi phí theo từng nhóm ngành nghề kinh doanh.
- Phụ lục 01-2/BK-HĐKD: Bảng kê chi tiết các hóa đơn điện tử bán hàng/hóa đơn máy tính tiền đã xuất trong kỳ.
---
2. Hướng Dẫn Chi Tiết Điền Từng Chỉ Tiêu Trên Tờ Khai 01/CNKD
| Mã Chỉ Tiêu | Tên Chỉ Tiêu | Hướng Dẫn Điền Số Liệu |
|---|---|---|
| [01] | Kỳ tính thuế | Đánh dấu chọn Kê khai theo Quý (VD: Quý 3/2026) hoặc theo Tháng. |
| [02] -> [08] | Thông tin hộ kinh doanh | Điền đúng Tên hộ kinh doanh, Mã số thuế (10 chữ số hoặc 13 chữ số), Địa điểm kinh doanh, Số điện thoại. |
| [27] -> [30] | Doanh thu tính thuế GTGT | Điền tổng doanh thu phát sinh trong kỳ phân theo 4 nhóm ngành (Phân phối 1%, Dịch vụ 5%, SX/Vận tải 3%, Khác 2%). |
| [31] -> [34] | Số thuế GTGT phải nộp | Hệ thống tự động tính: [Thuế GTGT] = [Doanh thu] × [Tỷ lệ % GTGT]. |
| [35] -> [38] | Doanh thu tính thuế TNCN | Điền tổng doanh thu chịu thuế TNCN tương ứng cho từng nhóm ngành. |
| [39] -> [42] | Số thuế TNCN phải nộp | Hệ thống tự động tính: [Thuế TNCN] = [Doanh thu] × [Tỷ lệ % TNCN]. |
| [43] | Tổng số thuế nộp NSNN | = Tổng thuế GTGT + Tổng thuế TNCN. |
---
3. Ví Dụ Minh Họa Điền Số Liệu Tờ Khai 01/CNKD Quý 3/2026
Xét Hộ kinh doanh Tạp Hóa & Dịch Vụ Minh Phát (Doanh thu Quý 3/2026 tổng hợp từ Sổ S2a-HKD):
- Doanh thu Phân phối bán lẻ hàng hóa: 350.000.000 VNĐ (Thuế GTGT 1%, TNCN 0.5%)
- Doanh thu Dịch vụ đóng gói & giao hàng: 30.000.000 VNĐ (Thuế GTGT 5%, TNCN 2%)
- Doanh thu Căng tin ăn uống: 80.000.000 VNĐ (Thuế GTGT 3%, TNCN 1.5%)
Bảng Kê Khai Số Liệu Chi Tiết Trên Tờ Khai 01/CNKD:
| Chỉ Tiêu | Nhóm Ngành Nghề Kinh Doanh | Doanh Thu Tính Thuế GTGT (VNĐ) | Tỷ Lệ % GTGT | Thuế GTGT Phải Nộp (VNĐ) | Doanh Thu Tính Thuế TNCN (VNĐ) | Tỷ Lệ % TNCN | Thuế TNCN Phải Nộp (VNĐ) | Tổng Thuế Phải Nộp (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [27]/[35] | Phân phối, cung cấp hàng hóa | 350.000.000 | 1.0% | 3.500.000 | 350.000.000 | 0.5% | 1.750.000 | 5.250.000 |
| [28]/[36] | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL | 30.000.000 | 5.0% | 1.500.000 | 30.000.000 | 2.0% | 600.000 | 2.100.000 |
| [29]/[37] | Sản xuất, vận tải, ăn uống | 80.000.000 | 3.0% | 2.400.000 | 80.000.000 | 1.5% | 1.200.000 | 3.600.000 |
| [30]/[38] | Hoạt động kinh doanh khác | 0 | 2.0% | 0 | 0 | 1.0% | 0 | 0 |
| [43] | TỔNG CỘNG QUÝ 3/2026 | 460.000.000 | - | 7.400.000 | 460.000.000 | - | 3.550.000 | 10.950.000 |
---
4. Cách Lập Phụ Lục 01-1/BK-CNKD & Phụ Lục 01-2/BK-HĐKD
- Phụ lục 01-1/BK-CNKD (Bảng kê HĐKD): Liệt kê chi tiết giá trị hàng hóa mua vào có hóa đơn trong quý (VD: Mua hàng tạp hóa 280.000.000đ) và doanh thu bán ra theo sổ
S2a-HKD. Đây là căn cứ để cơ quan thuế kiểm tra chi phí và biên lợi nhuận. - Phụ lục 01-2/BK-HĐKD (Bảng kê Hóa đơn): Khi HKD áp dụng Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP, số liệu trên bảng kê này được phần mềm kê khai tự động tổng hợp từ dữ liệu Cổng thông tin Tổng cục Thuế (
thuedientu.gdt.gov.vn).
---
4. Thời Hạn Nộp Tờ Khai 01/CNKD & Nộp Thuế
- Kê khai theo quý: Thời hạn nộp Tờ khai 01/CNKD và tiền thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của quý tiếp theo (Ví dụ: Quý 3/2026 hạn nộp là 31/10/2026).
- Phạt chậm nộp: Nộp chậm tờ khai từ 01 đến 05 ngày phạt cảnh báo/phạt tiền từ 2 - 5 triệu đồng; nộp chậm từ 16 đến 30 ngày phạt từ 8 - 15 triệu đồng theo quy định phạt vi phạm hành chính về thuế.
---
5. Nộp mẫu 01/CNKD ở đâu?
Hộ kinh doanh có thể nộp tờ khai qua eTax Mobile (thuận tiện cho hộ kinh doanh nhỏ, thao tác trên điện thoại), qua phần mềm HTKK kết hợp cổng thuedientu.gdt.gov.vn (phù hợp khi cần khai chi tiết nhiều dòng doanh thu), hoặc nộp trực tiếp tại Chi cục Thuế quản lý nếu chưa quen thao tác điện tử.
6. Những lỗi thường gặp khi điền mẫu 01/CNKD
Phổ biến nhất gồm: nhầm kỳ tính thuế (khai sai tháng/quý), gộp chung doanh thu nhiều ngành nghề vào một dòng khiến tính sai tỷ lệ thuế, quên cập nhật thông tin khi thay đổi địa điểm/ngành nghề kinh doanh, và nộp muộn dẫn đến bị tính phạt chậm nộp dù số thuế phải nộp không thay đổi.
7. Chuẩn bị số liệu doanh thu trước khi điền tờ khai
Việc điền tờ khai nhanh hay chậm phụ thuộc phần lớn vào việc hộ kinh doanh có sẵn số liệu doanh thu chính xác theo từng nhóm ngành nghề hay không. Nếu phải rà soát lại hóa đơn, sổ sách thủ công vào cuối kỳ, quá trình này thường mất nhiều thời gian và dễ sai sót hơn so với có sẵn báo cáo tự động từ phần mềm bán hàng.
LalaPos tự động tổng hợp doanh thu theo ngày, tháng, quý và theo từng nhóm sản phẩm — số liệu này giúp chủ hộ kinh doanh chuẩn bị nhanh chóng khi điền mẫu 01/CNKD, giảm thời gian rà soát thủ công mỗi kỳ kê khai.
Dùng thử miễn phí 30 ngày đầy đủ tính năng: Trang chủ LalaPos